Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highly competitive

/ˈhaɪli kəmˈpɛtɪtɪv/

Nghĩa thường dùng

rất cạnh tranh do nhiều đối thủ cụm từ

“The job market is highly competitive.”Thị trường việc làm rất cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...