highly controversial
Nghĩa thường dùng
gây tranh cãi dữ dội
adv+adj
“The new law is highly controversial among citizens.”Luật mới gây tranh cãi dữ dội trong người dân.
Từ điển Anh–Việt
111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The new law is highly controversial among citizens.”Luật mới gây tranh cãi dữ dội trong người dân.
Đang tải...