Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highly critical

Nghĩa thường dùng

chỉ trích nặng nề adv+adj

“The report was highly critical of the company's safety standards.”Bản báo cáo chỉ trích nặng nề các tiêu chuẩn an toàn của công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...