Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highly educated

Nghĩa thường dùng

có học vấn cao adv+adj

“She is a highly educated engineer with many years of experience.”Cô ấy là một kỹ sư có học vấn cao với nhiều năm kinh nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...