highly likely
Nghĩa thường dùng
rất có khả năng
adv+adj
“It is highly likely that she will pass the exam.”Rất có khả năng cô ấy sẽ vượt qua kỳ thi.
Từ điển Anh–Việt
111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It is highly likely that she will pass the exam.”Rất có khả năng cô ấy sẽ vượt qua kỳ thi.
Đang tải...