Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highly motivated

/ˈhaɪli ˈmoʊtɪveɪtɪd/

Nghĩa thường dùng

có động lực cao cụm từ

“She is a highly motivated student.”Cô ấy là một sinh viên có động lực cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...