Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highly profitable

Nghĩa thường dùng

rất có lãi adv+adj

“The company launched a highly profitable product last year.”Công ty đã ra mắt một sản phẩm rất có lãi vào năm ngoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...