Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highly respected

/ˈhaɪli rɪˈspɛktɪd/

Nghĩa thường dùng

được nhiều người ngưỡng mộ và đánh giá cao cụm từ

“She is a highly respected scientist in her field.”Cô ấy là một nhà khoa học được ngưỡng mộ rất nhiều trong lĩnh vực của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...