Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highly skilled

/ˈhaɪli skɪld/

Nghĩa thường dùng

có kỹ năng cao cụm từ

“She is a highly skilled artist.”Cô ấy là một nghệ sĩ có kỹ năng cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...