Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highly unlikely

/ˈhaɪli ʌnˈlaɪkli/

Nghĩa thường dùng

rất khó xảy ra cụm từ

“It’s highly unlikely that it will rain tomorrow.”Rất khó xảy ra việc trời mưa ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...