Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highly unusual

Nghĩa thường dùng

rất bất thường adv+adj

“Julia’s highly unusual behaviour began to worry her parents.”Hành vi rất bất thường của Julia bắt đầu khiến bố mẹ cô lo lắng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...