Từ điển Anh–Việt

111.740 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highly-populated

IELTS

Nghĩa thường dùng

Đông đúc danh từ

“Living in a highly-populated city can be both exciting and overwhelming at the same time.”Sống ở một thành phố đông đúc có thể vừa thú vị vừa áp lực cùng một lúc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Đông đúc

ví dụ

Living in a highly-populated city can be both exciting and overwhelming at the same time. — Sống ở một thành phố đông đúc có thể vừa thú vị vừa áp lực cùng một lúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...