highly-populated
IELTS
Nghĩa thường dùng
Đông đúc
danh từ
“Living in a highly-populated city can be both exciting and overwhelming at the same time.”Sống ở một thành phố đông đúc có thể vừa thú vị vừa áp lực cùng một lúc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Đông đúc
ví dụ
Living in a highly-populated city can be both exciting and overwhelming at the same time. — Sống ở một thành phố đông đúc có thể vừa thú vị vừa áp lực cùng một lúc.