hight
/hait/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hight
/hait/
động tính từ quá khứ
- (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca);(đùa cợt) gọi là, tên là
Định nghĩa tiếng Anh
n. A variant of Height. imp. of Hight p. p. of Hight v. t. & i. To be called or named. v. t. & i. To command; to direct; to impel. v. t. & i. To commit; to intrust. v. t. & i. To promise.