highway construction
/ˈhaɪ.weɪ kənˈstrʌk.ʃən/
Nghĩa thường dùng
Xây dựng các con đường mới được thiết kế cho dòng lưu thông nhanh.
cụm từ
“Highway construction projects often disrupt local communities.”Các dự án xây dựng đường cao tốc thường gây rối cho cộng đồng địa phương.