Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

highway construction

/ˈhaɪ.weɪ kənˈstrʌk.ʃən/

Nghĩa thường dùng

Xây dựng các con đường mới được thiết kế cho dòng lưu thông nhanh. cụm từ

“Highway construction projects often disrupt local communities.”Các dự án xây dựng đường cao tốc thường gây rối cho cộng đồng địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...