Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hillfort

/ˈhɪl.fɔːt/

Nghĩa thường dùng

công trình phòng thủ trên đồi danh từ

“The archaeologists discovered an ancient hillfort.”Các nhà khảo cổ phát hiện một công trình phòng thủ cổ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hillfort

//

* danh từ
  • đỉnh đồi có hào lũy bao quanh (đặc điểm của thời kỳ đồ sắt ở Tây Âu)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...