hillfort
/ˈhɪl.fɔːt/
Nghĩa thường dùng
công trình phòng thủ trên đồi
danh từ
“The archaeologists discovered an ancient hillfort.”Các nhà khảo cổ phát hiện một công trình phòng thủ cổ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hillfort
//
* danh từ- đỉnh đồi có hào lũy bao quanh (đặc điểm của thời kỳ đồ sắt ở Tây Âu)