Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hindsight

/'haindsait/ Collins ★ phổ biến #11154

Nghĩa thường dùng

sự nhìn lại, đánh giá sự kiện đã xảy ra danh từ

“In hindsight, I should have studied harder for the exam.”Nhìn lại, tôi nên học chăm chỉ hơn cho kỳ thi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hindsight

/'haindsait/

danh từ

  • thước ngắm (ở súng)-(đùa cợt) sự nhận thức muộn (sau khi việc đã xảy ra mới nhìn ra vấn đề)
Định nghĩa tiếng Anh

n. understanding the nature of an event after it has happened

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...