hindsight
/'haindsait/ Collins ★ phổ biến #11154
Nghĩa thường dùng
sự nhìn lại, đánh giá sự kiện đã xảy ra
danh từ
“In hindsight, I should have studied harder for the exam.”Nhìn lại, tôi nên học chăm chỉ hơn cho kỳ thi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hindsight
/'haindsait/
danh từ
- thước ngắm (ở súng)-(đùa cợt) sự nhận thức muộn (sau khi việc đã xảy ra mới nhìn ra vấn đề)
Định nghĩa tiếng Anh
n. understanding the nature of an event after it has happened