Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #11154

hindsight

/'haindsait/

danh từ

  • thước ngắm (ở súng)-(đùa cợt) sự nhận thức muộn (sau khi việc đã xảy ra mới nhìn ra vấn đề)
Định nghĩa tiếng Anh

n. understanding the nature of an event after it has happened

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...