Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hint at

/hɪnt æt/

Nghĩa thường dùng

gợi ý ám chỉ bóng gió cụm từ

“The CEO hinted at massive upcoming layoffs.”Giám đốc điều hành đã ám chỉ bóng gió về đợt sa thải lớn sắp tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...