hip-hop
Nghĩa thường dùng
“Hip-hop has become hugely popular with young people in Vietnam.”Hip-hop đã trở nên cực kỳ phổ biến với giới trẻ Việt Nam.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Hip-hop has become hugely popular with young people in Vietnam.”Hip-hop đã trở nên cực kỳ phổ biến với giới trẻ Việt Nam.
Đang tải...