Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hire a car

/ˈhaɪər ə kɑː/

Nghĩa thường dùng

thuê ô tô cụm từ

“We hired a car to drive around Da Lat for a week.”Chúng tôi thuê một chiếc ô tô để lái quanh Đà Lạt trong một tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...