Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hire a van

Nghĩa thường dùng

thuê một chiếc xe tải nhỏ cụm từ

“What must customers show to hire a van?”Khách hàng phải xuất trình gì để thuê một chiếc xe van?

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • thuê một chiếc xe tải nhỏ
    • hire a vehicle: thuê một phương tiện
  • mướn một chiếc xe van
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...