Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hire system

/'haiə'pə:tʃəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hire system

/'haiə'pə:tʃəs/

danh từ

  • hình thức thuê mua (sau khi đã trả tiền thuê một số lần nhất định thì vật cho thuê sẽ thuộc sở hữu người thuê)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...