hiring process
Nghĩa thường dùng
quá trình tuyển dụng
danh từ
“The hiring process can take several weeks.”Quá trình tuyển dụng có thể mất vài tuần.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- quá trình tuyển dụng
- recruitment process: quá trình tuyển dụng