Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

historic buildings

/hɪsˈtɒrɪk ˈbɪldɪŋz/

Nghĩa thường dùng

các tòa nhà lịch sử cụm từ

“The town is filled with historic buildings.”Thị trấn tràn ngập các tòa nhà lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...