historic harbour
/hɪˈstɔːrɪk ˈhɑːrbər/
Nghĩa thường dùng
bến cảng lịch sử
danh từ
“The city is known for its historic harbour that attracts many tourists.”Thành phố nổi tiếng với bến cảng lịch sử thu hút nhiều du khách.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bến cảng lịch sử
- historic harbour: bến cảng lịch sử
- cảng có giá trị lịch sử