Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

historic harbour

/hɪˈstɔːrɪk ˈhɑːrbər/

Nghĩa thường dùng

bến cảng lịch sử danh từ

“The city is known for its historic harbour that attracts many tourists.”Thành phố nổi tiếng với bến cảng lịch sử thu hút nhiều du khách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bến cảng lịch sử
    • historic harbour: bến cảng lịch sử
  • cảng có giá trị lịch sử
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...