Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

historic monument

/hɪˌstɒrɪk ˈmɒnjumənt/

Nghĩa thường dùng

di tích lịch sử, công trình cổ quan trọng danh từ

“The city is full of historic monuments from the war.”Thành phố có đầy những di tích lịch sử từ thời chiến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...