Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

historic site

Nghĩa thường dùng

địa điểm lịch sử cụm từ

“Our class cleaned around a historic site on Saturday.”Lớp chúng tôi dọn dẹp quanh một địa điểm lịch sử vào thứ Bảy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...