Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

historical analysis

/hɪˈstɔːrɪkəl əˈnæləsɪs/

Nghĩa thường dùng

phân tích lịch sử cụm từ

“Historical analysis helps us understand causes of events.”Phân tích lịch sử giúp chúng ta hiểu nguyên nhân của các sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...