historical event
Nghĩa thường dùng
sự kiện lịch sử
cụm từ
“World War II was a major historical event.”Chiến tranh thế giới thứ hai là một sự kiện lịch sử lớn.
Từ điển Anh–Việt
112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“World War II was a major historical event.”Chiến tranh thế giới thứ hai là một sự kiện lịch sử lớn.
Đang tải...