Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

historical figure

/hɪˈstɔrɪkəl ˈfɪɡjər/

Nghĩa thường dùng

nhân vật lịch sử danh từ

“Abraham Lincoln is a famous historical figure.”Abraham Lincoln là một nhân vật lịch sử nổi tiếng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...