Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

historical identity

/hɪˈstɔrɪkəl aɪˈdɛntɪti/

Nghĩa thường dùng

Danh tính được hình thành bởi các sự kiện và câu chuyện lịch sử. cụm từ

“Historical identity influences how societies view their past.”Danh tính lịch sử ảnh hưởng đến cách các xã hội nhìn nhận quá khứ của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...