Từ điển Anh–Việt

112,369 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

historical monuments

cụm từ

  • các công trình, tượng đài hoặc địa điểm có giá trị lịch sử được bảo tồn
    • protect historical monuments: bảo vệ các di tích lịch sử
    • ancient historical monuments: các di tích lịch sử cổ xưa
    • restore historical monuments: trùng tu các di tích lịch sử
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...