Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

historical narrative

/hɪˈstɔːrɪkəl ˈnærətɪv/

Nghĩa thường dùng

narrative lịch sử cụm từ

“The historical narrative shapes our understanding of the past.”Narrative lịch sử định hình sự hiểu biết của chúng ta về quá khứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...