Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

historical narrative

/hɪˈstɔːrɪkəl ˈnærətɪv/

Đang hiển thị mục gốc historical narrative cho “historical narratives”.

Nghĩa thường dùng

narrative lịch sử cụm từ

“The historical narrative shapes our understanding of the past.”Narrative lịch sử định hình sự hiểu biết của chúng ta về quá khứ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...