Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

historical record

Nghĩa thường dùng

hồ sơ lịch sử danh từ

“The historical record shows significant changes over time.”Hồ sơ lịch sử cho thấy những thay đổi đáng kể theo thời gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...