Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

historicity

/,histə'risiti/ phổ biến #25536
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

historicity

/,histə'risiti/

danh từ

  • tính chất lịch sử; tính chất có thực (của một sự kiện)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...