Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit a bump in the road

/hɪt ə bʌmp ɪn ðə rəʊd/

Nghĩa thường dùng

gặp trở ngại nhỏ trên đường / vấp phải khó khăn tạm thời thành ngữ

“The project hit a bump in the road when the supplier pulled out.”Dự án gặp trở ngại khi nhà cung cấp rút lui.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...