hit a financial wall
/hɪt ə faɪˈnænʃəl wɔl/
Nghĩa thường dùng
Đạt đến điểm mà bạn không thể quản lý tài chính nữa.
cụm từ
“After unexpected expenses, he hit a financial wall.”Sau những chi phí không lường trước, anh ấy đã đến điểm không thể quản lý tài chính.