Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit a financial wall

/hɪt ə faɪˈnænʃəl wɔl/

Nghĩa thường dùng

Đạt đến điểm mà bạn không thể quản lý tài chính nữa. cụm từ

“After unexpected expenses, he hit a financial wall.”Sau những chi phí không lường trước, anh ấy đã đến điểm không thể quản lý tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...