Từ điển Anh–Việt

112.491 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit a high note

/hɪt ə haɪ nəʊt/

Nghĩa thường dùng

đạt đến đỉnh cao, vượt trội trong việc gì đó thành ngữ

“Her performance really hit a high note during the final act.”Màn trình diễn của cô ấy thực sự đạt đỉnh cao trong màn cuối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...