hit a high note
Nghĩa thường dùng
“Her performance really hit a high note during the final act.”Màn trình diễn của cô ấy thực sự đạt đỉnh cao trong màn cuối.
Từ điển Anh–Việt
112.491 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Her performance really hit a high note during the final act.”Màn trình diễn của cô ấy thực sự đạt đỉnh cao trong màn cuối.
Đang tải...