hit a low
Nghĩa thường dùng
chạm mức thấp nhất
cụm từ
“Study time hit a low during the football season.”Thời gian học chạm mức thấp nhất trong mùa bóng đá.
Từ điển Anh–Việt
112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Study time hit a low during the football season.”Thời gian học chạm mức thấp nhất trong mùa bóng đá.
Đang tải...