Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit a milestone

/hɪt ə ˈmaɪlstoʊn/

Nghĩa thường dùng

đạt được một giai đoạn hoặc sự kiện quan trọng cụm từ

“The company hit a milestone by reaching one million customers.”Công ty đã đạt được một cột mốc khi có một triệu khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...