hit a milestone
Nghĩa thường dùng
“The company hit a milestone by reaching one million customers.”Công ty đã đạt được một cột mốc khi có một triệu khách hàng.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The company hit a milestone by reaching one million customers.”Công ty đã đạt được một cột mốc khi có một triệu khách hàng.
Đang tải...