Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit a turning point

/hɪt ə ˈtɜrnɪŋ pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

đạt đến một khoảnh khắc thay đổi quan trọng cụm từ

“The project hit a turning point when they secured funding.”Dự án đã đạt đến một bước ngoặt khi họ có được nguồn vốn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...