hit a turning point
/hɪt ə ˈtɜrnɪŋ pɔɪnt/
Nghĩa thường dùng
đạt đến một khoảnh khắc thay đổi quan trọng
cụm từ
“The project hit a turning point when they secured funding.”Dự án đã đạt đến một bước ngoặt khi họ có được nguồn vốn.