Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit back

/hɪt bæk/

Nghĩa thường dùng

trả đũa hoặc phản ứng với một cuộc tấn công. cụm từ

“He hit back after being insulted.”Anh ta đã trả đũa sau khi bị xúc phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...