hit back
Nghĩa thường dùng
“He hit back after being insulted.”Anh ta đã trả đũa sau khi bị xúc phạm.
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He hit back after being insulted.”Anh ta đã trả đũa sau khi bị xúc phạm.
Đang tải...