Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit rock bottom

/hɪt rɑk ˈbɑtəm/

Nghĩa thường dùng

đạt đến điểm thấp nhất trong cuộc đời cụm từ

“After losing his job, he felt like he hit rock bottom.”Sau khi mất việc, anh ấy cảm thấy như đã chạm đáy cuộc đời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...