Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit someone out of left field

/hɪt ˈsʌmˌwʌn aʊt əv lɛft fild/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó bất ngờ một cách không mong đợi cụm từ

“His comments really hit me out of left field.”Những bình luận của anh ấy thực sự khiến tôi bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...