Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit someone out of the blue

Nghĩa thường dùng

làm ai đó bất ngờ một cách bất ngờ cụm từ

“His call hit me out of the blue.”Cuộc gọi của anh ấy đã làm tôi bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...