Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit the brakes

/hɪt ðə breɪks/

Nghĩa thường dùng

làm chậm lại hoặc dừng lại nhanh chóng cụm từ

“He had to hit the brakes to avoid an accident.”Anh ấy phải dừng lại nhanh chóng để tránh tai nạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...