hit the brakes
/hɪt ðə breɪks/
Nghĩa thường dùng
làm chậm lại hoặc dừng lại nhanh chóng
cụm từ
“He had to hit the brakes to avoid an accident.”Anh ấy phải dừng lại nhanh chóng để tránh tai nạn.