Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit the ground running

/hɪt ðə ɡraʊnd ˈrʌnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu ngay lập tức và hiệu quả, không mất thời gian làm quen thành ngữ

“We need a new hire who can hit the ground running.”Chúng ta cần người mới có thể bắt đầu làm việc hiệu quả ngay lập tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...