Từ điển Anh–Việt

112.548 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit the hay

/hɪt ðə heɪ/

Nghĩa thường dùng

Đi ngủ để nghỉ ngơi. cụm từ

“I'm tired; I think I'll hit the hay early tonight.”Tôi mệt; tôi nghĩ tôi sẽ đi ngủ sớm tối nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...