hit the hay
/hɪt ðə heɪ/
Nghĩa thường dùng
Đi ngủ để nghỉ ngơi.
cụm từ
“I'm tired; I think I'll hit the hay early tonight.”Tôi mệt; tôi nghĩ tôi sẽ đi ngủ sớm tối nay.