Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit the high seas

/hɪt ðə haɪ siːz/

Nghĩa thường dùng

ra khơi, đặc biệt là trên một con tàu. cụm từ

“We're ready to hit the high seas for our cruise.”Chúng tôi đã sẵn sàng ra khơi cho chuyến du lịch biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...