hit the high seas
/hɪt ðə haɪ siːz/
Nghĩa thường dùng
ra khơi, đặc biệt là trên một con tàu.
cụm từ
“We're ready to hit the high seas for our cruise.”Chúng tôi đã sẵn sàng ra khơi cho chuyến du lịch biển.