hit the jackpot
/hɪt ðə ˈdʒækpɒt/
Nghĩa thường dùng
trúng đậm, kiếm được món hời lớn bất ngờ
thành ngữ
“She hit the jackpot when she sold her startup for millions.”Cô ấy trúng đậm khi bán công ty khởi nghiệp với giá hàng triệu đô.