Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hit the jackpot

/hɪt ðə ˈdʒækpɒt/

Nghĩa thường dùng

trúng đậm, kiếm được món hời lớn bất ngờ thành ngữ

“She hit the jackpot when she sold her startup for millions.”Cô ấy trúng đậm khi bán công ty khởi nghiệp với giá hàng triệu đô.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...